沉滯

chén zhì trầm trệ

Hán Việt: trầm trệ · Pinyin: chén zhì

Tổng quan

ứ đọng: tù/đọng/trì trệ/uể oải/chậm chạp/lờ đờ/mụ mẫm

Cấu tạo: (trầm) + (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứ đọng: tù/đọng/trì trệ/uể oải/chậm chạp/lờ đờ/mụ mẫm
  • Cihui 書 ứ đọng; tù; đọng; trì trệ; uể oải; chậm chạp; lờ đờ; mụ mẫm。凝滯,不流暢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.積悶而不流暢。《國語.周語下》:「氣不沉滯,而亦不散越。」《呂氏春秋.仲春紀.貴生》:「筋骨沉滯,血脈壅塞。」 2.滯留。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.袁安》:「久議沉滯,各有所志。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「身是幽魂,沉滯於此,不聞書聲者,百餘年矣。」 3.隱退。《楚辭.宋玉.九辯》:「願沉滯而不見兮,尚欲布名乎天下。」 4.形容不景氣、不熱絡。如:「近日利空消息頻傳,股市交易因而沉滯。」

Eng

  • Cihui 沉滯 hénzhì v.p. 1. stagnant 2. bored ◆v. remain in an inferior position for a long time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

流畅