流畅

liú chànglưu sướng

Hán Việt: lưu sướng · Pinyin: liú chàng

Tổng quan

lưu loát; trôi chảy. văn chương trôi chảy. 線條流暢. nét vẽ trôi chảy. 動作協調流暢. động tác nhịp nhàng trôi chảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

流利; 通畅:文字~, 线条~, 动作协调~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流利暢達。如:「文筆流暢」、「交通流暢」。《宋書.卷七一.列傳.徐湛之》:「湛之善於尺牘,音辭流暢。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 暢 (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 文字流暢。 線條流暢。 動作協調流暢。
  • Tần suất từ lưu sướng: lưu sướng/lưu loát/trôi chảy; sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy trạng thái lỏng sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói); lưu loát; trôi chảy
  • Biên soạn 流暢 iúchàng* s.v. 1. easy and smooth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流利暢達。如:「文筆流暢」、「交通流暢」。《宋書.卷七一.列傳.徐湛之》:「湛之善於尺牘,音辭流暢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流利; 通畅:文字~, 线条~, 动作协调~。
  • Kaggle Zh-Vi fluency

Eng

  • JMdict fluent (in a language)
  • JMdict flowing
  • Cihui flowing (of speech, writing); fluent; smooth and easy
  • Tần suất từ 流暢 iúchàng* s.v. 1. easy and smooth , Lǐ xiānsheng wénbǐ ∼. Mr. Li is a facile writer. 2. fast-selling (of merchandise)

Đức

  • Handedict fließend (sprechen), flüssig

ja

  • JMdict 流暢(りゅうちょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流利 · 畅达 · 畅通 · 通畅

Từ trái nghĩa

凝滞 · 晦涩 · 沉滯 · 生涩 · 艰涩