沉積岩

chén jī yán trầm tích nham

Hán Việt: trầm tích nham · Pinyin: chén jī yán

Tổng quan

đá trầm tích (địa chất)

Cấu tạo: (trầm) + (tích) + (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá trầm tích (địa chất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地表岩石受到風化、侵蝕作用,使堅硬的岩石逐漸變成岩石碎屑,後受河水流動或風的吹動,使這些風化物搬移至低窪地方沉積下來,日久而堅固成層,稱為「沉積岩」。最常見的沉積岩為砂岩與頁岩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称水成岩”。松散物质经成层沉积并固结而成的岩石。砾石、砂、黏土、灰泥等母岩风化产物及生物残骸经搬运、沉积和成岩作用,在陆地和水盆地中形成。主要分布在地壳表层。虽体积只占地壳的5%,但陆地出露面积中却占75%。与火成岩、变质岩一起构成了地壳。

Eng

  • CC-CEDICT sedimentary rock (geology)
  • Cihui sedimentary rock (geology)