沉重地

trầm trọng địa

Hán Việt: trầm trọng địa

Tổng quan

nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, nặng, khó tiêu (thức ăn), (quân sự) nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh...), chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật), âm u, u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi (đường sá...), tối dạ, chậm…

Cấu tạo: (trầm) + (trọng) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui heavily