沉悶的

trầm muộn đích

Hán Việt: trầm muộn đích

Tổng quan

(y học) bị mật đen, buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, hay cáu gắt làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn, làm trì trệ, làm đình trệ làm suy nhược, làm suy yếu, người bị chứng trầm cảm tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì, nặng nề nặng, có trọng lượng, chậm chạp (do trọng lượng), cần cù (công việc), nặng nề, buồn tẻ, c…

Cấu tạo: (trầm) + (muộn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui atrabilious