沉鱼落鴈

chén yú luò yàn trầm ngư lạc nhạn

Hán Việt: trầm ngư lạc nhạn · Pinyin: chén yú luò yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trầm) + (ngư) + (lạc) + (nhạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴈,同「雁」。「沉魚落鴈」即「沉魚落雁」。見「沉魚落雁」條。01.元.戴善夫《風光好》第三折:「昨夜晚間,不意驛吏之妻,與我苟合,我看此女有沉魚落鴈之容,閉月羞花之貌。」02.《喻世明言.卷三四.李公子救蛇獲稱心》:「眾侍女簇擁一美女至前,元乃偷眼視之,霧鬢雲鬟,柳眉星眼,有傾國傾城之貌,沉魚落鴈之容。」<a name="魚沉鴈落"> </a>