沐日
mộc nhật
Hán Việt: mộc nhật · Pinyin: mù rì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 休假日。漢代官吏每隔五天回家休息沐浴一次,故稱為「沐日」。《漢書.卷八一.孔光傳》:「沐日歸休,兄弟妻子燕語,終不及朝省政事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 休假日『代官吏五日一归家休息沐浴,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.休假日『代官吏五日一归家休息沐浴,故称。
Eng
- Cihui 沐日 ùrì n. 1. a day of rest; holiday 2. sunbathing