沒世

mò shì một thế

Hán Việt: một thế · Pinyin: mò shì

Tổng quan

cả đời: suốt đời

Cấu tạo: (một) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốt đời. một thế một thế ☆Suốt đời. cả đời; suốt đời。指終身;一輩子。 沒世不忘。 suốt đời không quên.
  • Cihui cả đời: suốt đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死亡。《論語.衛靈公》:「子曰:『君子疾沒世而名不稱焉。』」南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「沒世遺愛,古之益友。」 2.終身、永遠。如:「沒世不忘先生的栽培。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「我情願青衿沒世也罷,割恩愛而博功名,非吾願也。」

Eng

  • Cihui 沒世 mòshì adv. all one's life; always; forever

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

终身