沒事
một sự
Hán Việt: một sự · Pinyin: méi shì
Tổng quan
không quan trọng | không có gì | đừng bận tâm | không có gì làm | rảnh | rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan trọng | không có gì | đừng bận tâm | không có gì làm | rảnh | rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無事。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「郡王怎得知你兩個在這裡,我沒事卻說甚麼。」《水滸傳》第一六回:「沒事又來鳥亂,我們自湊錢買酒吃,干你甚事,也來打人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹无端; 没关系,不要紧; 谓事情了结。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹无端。 2.没关系,不要紧。 3.谓事情了结。
Eng
- CC-CEDICT it's not important|it's nothing|never mind|to have nothing to do|to be free|to be all right (out of danger or trouble)
- Cihui it's not important; it's nothing; never mind; to have nothing to do; to be free; to be all right (out of danger or trouble)