沒事人

méi shì rén một sự nhân

Hán Việt: một sự nhân · Pinyin: méi shì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (sự) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT SỰ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Người vô sự. Chỉ người ngộ đạo trừ sạch tục tình vọng tưởng. ĐHTMVK ghi: 一日又云: ‘爾但灰卻心念來看。灰來灰去,驀然冷灰一粒豆爆在爐外,便是沒事人也。’ Một hôm lại bảo: Ngươi chỉ cần đốt sạch hết tâm niệm thử xem! Đốt tới đốt lui, chợt nghe tiếng tro lạnh nổ ở ngoài lò, mới là người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置身局外的人。《紅樓夢》第六一回:「兩個人窩裡發炮,先吵的合府皆知,我們如何裝沒事人。」《文明小史》第二二回:「我遇著這樣險事,幾乎性命不保,你們倒沒事人一般,來也不來。」

Eng

  • Cihui 沒事人 éishìrén n. sb. uninvolved/indifferent