沒前程

méi qián chéng một tiền trình

Hán Việt: một tiền trình · Pinyin: méi qián chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (tiền) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有好的下場、好的未來。宋.曾慥《高齋漫錄》:「蔡京,崇寧中,以星文罷相,般出觀音院待罪。客有過之者,京泣曰:『京若負國,即教三子都沒前程。』」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四一出》:「緣何一向便生嗔?你門直是沒前程。」 2.沒良心。宋.洪邁《夷堅丁志.卷二○.郎巖妻》:「此我過也,初不合迷謬,至逢今日。沒前程畜產,何足慕,我獨不能別擇偶乎?」

Eng

  • Cihui 沒前程 éi qiánchéng v.o./s.v. have no future