沒奈何
một nại hà
Hán Việt: một nại hà · Pinyin: mò nài hé
Tổng quan
không có lựa chọn | bất lực không làm sao được; không còn cách nào; hết cách; đành chịu。實在沒有辦法;無可奈何。 小黃等了很久不見他來,沒奈何只好一個人去了。 cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui không có lựa chọn | bất lực không làm sao được; không còn cách nào; hết cách; đành chịu。實在沒有辦法;無可奈何。 小黃等了很久不見他來,沒奈何只好一個人去了。 cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.莫可奈何、毫無辦法。《文明小史》第五六回:「人家同他起了一個外號,叫做余日本,後來叫慣了,當面都有人叫他余日本,他也沒奈何。」也作「末耐何」、「無奈何」。 2.相傳宋張循王俊家多銀,每以千兩鎔鑄一球,稱為「沒奈何」。見宋.洪邁《夷堅戊志.卷四.張拱之銀》。後指較大的銀錠。《聊齋志異.卷一○.仇大娘》:「祿默思良久,對曰:『銀成「沒奈何」。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没办法;无可奈何小秦坐等了一会儿不见他来,没奈何只好一个人先干起来; 旧指特大型的银饼。此系就窃贼没法偷窃而言¢迈《夷坚支志戊·张拱之银》俗云张循王在日,家多银,每以千两熔一球,目为没奈何。”
- Tân Hoa Tự Điển ①没办法;无可奈何小秦坐等了一会儿不见他来,没奈何只好一个人先干起来。②旧指特大型的银饼。此系就窃贼没法偷窃而言¢迈《夷坚支志戊·张拱之银》俗云张循王在日,家多银,每以千两熔一球,目为没奈何。”
Eng
- CC-CEDICT to have no alternative; to be helpless
- Cihui to have no alternative; to be helpless