沒巴沒鼻

méi bā méi bí một ba một tị

Hán Việt: một ba một tị · Pinyin: méi bā méi bí

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (ba) + (một) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT BA MỘT TỊ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Một Ba Tị(没巴鼻). Không thể nắm bắt. MANL ghi: 冬至,上堂: ‘日南長至,慶無不利。石筍暗抽條,寒岩增暖氣。東村王老,半醉半醒。林下道人,沒巴沒鼻。’驀拈拄杖云: ‘若人於此徹根源,勝似燃燈親授記。’擲拄杖,下座。 Ngày đông chí, thượng đường nói: Ngày đông chí, mừng vì không có điều bất lợi. Măng đá ngầm nhú lên, núi l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無緣無故、沒來由。宋.陳郁〈念奴嬌.沒巴沒鼻〉詞:「沒巴沒鼻,霎時間做出漫天漫地。」