沒巴臂 méi bā bì · một ba tí Hán Việt: một ba tí · Pinyin: méi bā bì Tổng quan Cấu tạo: 沒 (một) + 巴 (ba) + 臂 (tí)Pinyinméi bā bìHán Việtmột ba tíCấu tạo沒 + 巴 + 臂 · một + ba + tí nghĩa thành phần: một + ba + tí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 沒來由、沒根據。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「胡說!這十五貫錢分明是他丈人與女婿的,你卻說是你典的身價,眼見的沒巴臂的說話了。」也作「沒巴鼻」。