沒影兒

méi yǐng ér một ảnh nhi

Hán Việt: một ảnh nhi · Pinyin: méi yǐng ér

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (ảnh) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不見蹤影。如:「他聽到老爸要處罰他,一溜煙就跑得沒影兒。」 2.沒有根據、不確實。如:「網路不少『消息』,都是沒影兒的事。」《兒女英雄傳》第二六回:「何玉鳳道:『你倒底哪裡來的這些沒影兒的話?』張金鳳道:『就算我這話沒影兒,等我說句有影話兒。』」

Eng

  • Cihui 沒影兒 éiyǐngr ►See méiyǐng