沒心沒想
một tâm một tưởng
Hán Việt: một tâm một tưởng · Pinyin: méi xīn méi xiǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不用心、心不在焉。《二刻拍案驚奇》卷一一:「比及大郎疑心了,便覺滿生飲酒之間,沒心沒想,言語參差,好些破綻出來。」也作「沒心沒肺」。
Hán Việt: một tâm một tưởng · Pinyin: méi xīn méi xiǎng