沒心腸

méi xīn cháng một tâm tràng

Hán Việt: một tâm tràng · Pinyin: méi xīn cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (tâm) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒興致。如:「他接到不幸的消息,已沒心腸做事了。」 2.沒良心。如:「看到別人受苦,你還幸災樂禍,真是沒心腸。」

Eng

  • Cihui 沒心腸 éi xīncháng v.o./s.v. 1. be heartless 2. be inattentive