沒志氣

một chí khí

Hán Việt: một chí khí

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (chí) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不知振作向上。元.無名氏《氣英布》第二折:「(隨何云)賢弟!你的封王,只待早晚間滅了項羽,便是囊中之物,卻要去做草頭大王,好沒志氣也!」清.李漁《憐香伴》第三四齣:「胡說!好沒志氣,我當初做老儒不肯把你與人做小,如今中了進士,入了翰林,你還說這等喪氣話。」

Eng

  • Cihui 沒志氣 éi zhìqi s.v./v.o. 1. be without ambition 2. be marked by defeatism