没意智

một ý trí

Hán Việt: một ý trí

Tổng quan

MỘT Ý TRÍ Thiền lâm phương ngữ. 1. Không suy nghĩ phân biệt. Chỉ cho trí huệ không còn tác dụng tư lương phân biệt. Một ý trí hán: Gã không có phân biệt, chỉ cho tự tính. Tín Tâm Minh Tịch Nghĩa Giải của thiền sư Trung Phong Minh Bản ghi: 標榜撞著箇沒意智漢。掣其㯨解其組、萬目要張不張百夫欲掌不掌。 Đụng nhằm gã không phân biệt, bứt xiềng xích, mở thắt kết. Muôn mắt nhìn thẳng, muốn mở mà chẳng mở được. Trăm người giơ tay muốn…

Cấu tạo: (một) + (ý) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT Ý TRÍ Thiền lâm phương ngữ. 1. Không suy nghĩ phân biệt. Chỉ cho trí huệ không còn tác dụng tư lương phân biệt. Một ý trí hán: Gã không có phân biệt, chỉ cho tự tính. Tín Tâm Minh Tịch Nghĩa Giải của thiền sư Trung Phong Minh Bản ghi: 標榜撞著箇沒意智漢。掣其㯨解其組、萬目要張不張百夫欲掌不掌。 Đụng nhằm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不長進、沒出息。《洛陽搢紳舊聞記.卷四.安中令大度》:「汝等勿謂此人作沒意智漢,是切言救我,前後似此者多矣。」也作「沒意志」。