沒戲唱

méi xì chàng một hí xướng

Hán Việt: một hí xướng · Pinyin: méi xì chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (hí) + (xướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲子沒戲曲可唱,就無法表演。泛指一切沒法子繼續下去的事。《儒林外史》第一三回:「賣箱子?還了得!就沒戲唱了!」

Eng

  • Cihui 沒戲唱 éi xì chàng f.e. no way to go about sth.