没折合

một chiết hợp

Hán Việt: một chiết hợp

Tổng quan

MỘT CHIẾT HỢP Còn gọi: Vô Chiết Hợp(无折合) Làm việc không có kết quả thích hợp, có nghĩa đầu cọp đuôi rắn. MANL ghi: 乃舉,雪峰和尚示眾云: ‘盡大地撮來,如粟米粒大。拋向面前,漆桶不會。打鼓普請看。’師云: ‘遮老子,三登投子,九到洞山,做盡計較。末后卻向鰲山店裡,打個沒折合。放聲道,今日始是鰲山成道。’ Liền nêu lên công án "Tuyết Phong Hòa Thượng Thị Chúng" như sau: "Gom hết đất đai vò thành hạt gạo lớn, ném ra trước mặt, thùng sơn không hội, đánh trống phổ thỉnh xem. " Sư bảo: Ông già nà…

Cấu tạo: (một) + (chiết) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT CHIẾT HỢP Còn gọi: Vô Chiết Hợp(无折合) Làm việc không có kết quả thích hợp, có nghĩa đầu cọp đuôi rắn. MANL ghi: 乃舉,雪峰和尚示眾云: ‘盡大地撮來,如粟米粒大。拋向面前,漆桶不會。打鼓普請看。’師云: ‘遮老子,三登投子,九到洞山,做盡計較。末后卻向鰲山店裡,打個沒折合。放聲道,今日始是鰲山成道。’ Liền nêu lên công án "Tuyết Phong Hòa Thượng Thị Chúng" như sau: "Gom…