沒搭撒 méi dā sā · một đáp tát Hán Việt: một đáp tát · Pinyin: méi dā sā Tổng quan Cấu tạo: 沒 (một) + 搭 (đáp) + 撒 (tát)Pinyinméi dā sāHán Việtmột đáp tátCấu tạo沒 + 搭 + 撒 · một + đáp + tát nghĩa thành phần: một + đáp + tát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、不振作。《西遊記》第三九回:「行者作禮笑道:『老官兒,這等沒搭撒。防備我怎的?我如今不幹那樣事了。』」也作「沒搭煞」。