沒星秤

méi xīng chèng một tinh xứng

Hán Việt: một tinh xứng · Pinyin: méi xīng chèng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (tinh) + (xứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星,秤桿上記數的金屬點。沒星秤比喻心性無定,變化無常。《孤本元明雜劇.蘇九淫奔.第三折》:「他每是沒星秤,沒梁斗,把情懷廝迤逗,將言詞廝引誘。」