沒本營生

méi běn yíng shēng một bổn doanh sanh

Hán Việt: một bổn doanh sanh · Pinyin: méi běn yíng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (bổn) + (doanh) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以搶劫維生的盜匪行為。《說唐演義》第五回:「做的是沒本營生,各處劫來貨物,盡要坐分一半。」也作「沒本錢買賣」。