沒正經

méi zhèng jīng một chánh kinh

Hán Việt: một chánh kinh · Pinyin: méi zhèng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (chánh) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒規矩。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「我的兒,不是做娘的沒正經;你且想人生一世,草生一秋,若不圖些實在的快活,可不是枉投了這個人生。」 2.糊塗、不正常。元.無名氏《黃鶴樓》第一折:「(劉封云)父親,你沒正經,您孩兒主張了便罷!又叫他來怎的?」《醒世姻緣傳》第九二回:「老人心性漸漸的沒了正經,飲食不知飢飽。」