沒溜兒
Pinyin: méi liù r
Tổng quan
(tiếng địa phương) ngớ ngẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) ngớ ngẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒理路、沒條理。《兒女英雄傳》第二七回:「這句大概是心裡痛快了,要按俗語說,這就叫作『沒溜兒』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓说话不着边际,非一本正经。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓说话不着边际,非一本正经。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) silly
- Cihui (dialect) silly