没弦琴

một huyền cầm

Hán Việt: một huyền cầm

Tổng quan

MỘT HUYỀN CẦM Điển cố ngữ. Cây đàn không dây. Từ ngữ này xuất xứ từ điển tích Đào Uyên Minh dùng chiếc đàn cầm không dây không trục trong tiệc rượu đãi người bạn, chỗ gọi rằng: Đản thức cầm trung thú, hà lao huyền thượng thanh (Chỉ cần thưởng thức cây đàn, cần gì âm thanh trên dây đàn) Thiền tông mượn điển cố ngữ này để chỉ cho tiếng vang nhiệm mầu vô thanh, hoặc ý chỉ sâu xa ngoài ngôn ngữ. Lại t…

Cấu tạo: (một) + (huyền) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT HUYỀN CẦM Điển cố ngữ. Cây đàn không dây. Từ ngữ này xuất xứ từ điển tích Đào Uyên Minh dùng chiếc đàn cầm không dây không trục trong tiệc rượu đãi người bạn, chỗ gọi rằng: Đản thức cầm trung thú, hà lao huyền thượng thanh (Chỉ cần thưởng thức cây đàn, cần gì âm thanh trên dâ…