沒耳性
một nhĩ tính
Hán Việt: một nhĩ tính · Pinyin: méi ěr xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒記性,才聽到就忘記了。《紅樓夢》第二八回:「薛蟠連忙自己打了一個嘴巴子,說道:『沒耳性,再不許說了。』」
Eng
- Cihui 沒耳性 éi ěrxìng v.o. not remembering good advice/warning