沒胃口

một vị khẩu

Hán Việt: một vị khẩu

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (vị) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有食慾。如:「天氣太熱,吃飯都沒胃口。」 2.對事物不感興趣。如:「這件事太無聊了,我沒胃口。」

Eng

  • Cihui 沒胃口 éi wèikǒu v.o. have no appetite/interest