沒脾氣
một tì khí
Hán Việt: một tì khí · Pinyin: méi pí qì
Tổng quan
không còn cách nào khác: chẳng đặng đừng
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn cách nào khác; chẳng đặng đừng。指無可奈何; 沒有辦法。 人家就是不讓你進去,你不是也沒脾氣? họ không cho anh vào thì anh còn cách nào khác nữa sao?
- Cihui không còn cách nào khác: chẳng đặng đừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.好修養。如:「林先生性情好,沒脾氣,待人總是一團和氣。」 2.無可奈何。如:「不顧大伙兒苦口婆心的勸告,他始終固執己見,我也沒脾氣了。」
Eng
- Cihui 沒脾氣 éi píqi* v.o./s.v. <slang> have no control over sth. and let it go its own way||►See also méi píqì