沒腳蟹

méi jiǎo xiè một cước giải

Hán Việt: một cước giải · Pinyin: méi jiǎo xiè

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (cước) + (giải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有幫手,不能行動或不能有所作為的人。《水滸傳》第二八回:「我又是個沒腳蟹,不是這個乾娘,鄰舍家誰肯來幫我?」《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「我是個孤孀婦人,兒女又小,就是沒腳蟹一般!如何撐持的門戶?」

Eng

  • Cihui 沒腳蟹 éijiǎoxiè n. a person without support