沒良心

một lương tâm

Hán Việt: một lương tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (lương) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忘恩負義或不憑良心。《儒林外史》第一七回:「衙門裡有兩個沒良心的差人,就把你也密報了!」《紅樓夢》第三九回:「你又說沒良心的話。你難道還少錢使?」

Eng

  • Cihui 沒良心 éi liángxīn* v.o./s.v. unconscionable; ungateful | Tā ¹duì tā de mǔqīn hěn bù hǎo, zhēn ∼. He is ungrateful and treats his mother badly.