沒落子

một lạc tử

Hán Việt: một lạc tử

Tổng quan

không nơi nương tựa: sống bấp bênh/chưa yên ổn

Cấu tạo: (một) + (lạc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nơi nương tựa; sống bấp bênh; chưa yên ổn (cuộc sống)。生活沒有著落;窮困。
  • Cihui không nơi nương tựa: sống bấp bênh/chưa yên ổn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困窮沒著落。也作「沒落兒」。

Eng

  • Cihui 沒落子 éi làozi v.o./s.v. <topo.> have no secure livelihood; be poverty-stricken