沒見識
một kiến thức
Hán Việt: một kiến thức
Tổng quan
không kiến thức
Nghĩa
Việt
- Cihui không kiến thức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有見聞、沒有常識。《文明小史》第二一回:「這楊編修竟是怒髮沖冠,痛罵那班大老們沒見識,鬧出這樣亂子。」
Eng
- Cihui 沒見識 éi jiànshi v.o./s.v. inexperienced and ignorant; unlearned and provincial