沒長眼

méi zhǎng yǎn một trường nhãn

Hán Việt: một trường nhãn · Pinyin: méi zhǎng yǎn

Tổng quan

xem 沒長眼睛|没长眼睛

Cấu tạo: (một) + (trường) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 沒長眼睛|没长眼睛

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人不仔細瞧、不注意。如:「沒長眼啊?東西就在桌上還說沒有!」「這裡有門檻,要小心,別沒長眼地踢上去。」_x000D_ 2.指責人不注意當下情勢或他人感受,不能見機行事。如:「他真是沒長眼啊!大家已經忙到焦頭爛額,竟然都不幫一下。」「大家已經很難過了,別再說些沒長眼的話了!」

Eng

  • CC-CEDICT see 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]
  • Cihui see 沒長眼睛|没长眼睛