沒頭沒臉

méi tóu méi liǎn một đầu một kiểm

Hán Việt: một đầu một kiểm · Pinyin: méi tóu méi liǎn

Tổng quan

nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: điên cuồng | bừa bãi

Cấu tạo: (một) + (đầu) + (một) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: điên cuồng | bừa bãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽然狠狠地。多形容攻擊、打鬥的樣子。《西遊記》第四五回:「那道士聞得此言,攔住門,一齊動叉鈀、掃帚、瓦塊、石頭,沒頭沒臉往裡面亂打。」 2.不顧顏面。《紅樓夢》第四七回:「大家忙走來一看,只見薛蟠衣衫零碎,面目腫破,沒頭沒臉,遍身內外滾的似個泥豬一般。」 3.沒有身分、地位。如:「看他一付寒酸樣,就知道他是個沒頭沒臉的人。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. without head, without face (idiom)|fig. frenzily|haphazardly
  • Cihui lit. without head, without face (idiom); fig. frenzily; haphazardly