沒顏色
một nhan sắc
Hán Việt: một nhan sắc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒面子、沒臉面。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「這些時見了那首感懷詩,老大的好沒顏色。」
Eng
- Cihui 沒顏色 éi yánsè s.v. inconsiderate ◆v.o. be colorless
Hán Việt: một nhan sắc