没体面 một thể diện Hán Việt: một thể diện Tổng quan Cấu tạo: 没 (một) + 体 (thể) + 面 (diện)Hán Việtmột thể diệnCấu tạo没 + 体 + 面 · một + thể + diện nghĩa thành phần: một + thể + diện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 行為、說話沒有禮貌。元.關漢卿《魯齋郎》第一折:「是誰人牆外邊,直恁的沒體面。」《醒世姻緣傳》第八一回:「童奶奶因不見狄希陳來,又見他沒個見識打發,叫那差人漸沒體面上來,只得叫小選子請他進來,與他商議。」