冲撞

trùng chàng

Hán Việt: trùng chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冒犯。《西遊記》第二六回:「弟子不識鎮元大仙,毀傷了他的人參果樹,沖撞了他,他就困滯了我師父,不得前進。」《紅樓夢》第六○回:「寶玉是哥哥,不敢沖撞他罷了。」 2.撞擊。如:「海浪不停地沖撞岸邊的岩石。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒犯