沙地的

sa địa đích

Hán Việt: sa địa đích

Tổng quan

bằng cát; phủ cá, đất cát, màu cát, (thô tục) cận thị (mắt) (Sandy) người Ê,cốt, có cát, có nhiều cát, màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người)

Cấu tạo: (sa) + (địa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng cát; phủ cá, đất cát, màu cát, (thô tục) cận thị (mắt) (Sandy) người Ê,cốt, có cát, có nhiều cát, màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người)