沙塵暴

shā chén bào sa trần bạo

Hán Việt: sa trần bạo · Pinyin: shā chén bào

Tổng quan

bão cát và bụi

Cấu tạo: (sa) + (trần) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bão cát và bụi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挟带大量沙尘的风暴,发生时空气混浊,天色昏黄,水平能见度小于1000米。春季在我国西北部和北部地区多有发生。也叫沙暴、尘暴。

Eng

  • CC-CEDICT sand and dust storm
  • Cihui sand and dust storm