沙盤推演
sa bàn thôi diễn
Hán Việt: sa bàn thôi diễn · Pinyin: shā pán tuī yǎn
Tổng quan
lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ) | diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch | tiến hành diễn tập thử
Nghĩa
Việt
- Cihui lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ) | diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch | tiến hành diễn tập thử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指軍事行動前,在沙盤上模擬作戰方針、策略,以分析戰略之利弊得失。後多用於對事情的未來發展、結果進行模擬評估,充分掌握事情的演變脈動,以達成預期目標。如:「企業界常模擬市場競爭實境,進行沙盤推演,以提升高階人才綜合管理的素質。」
Eng
- CC-CEDICT to plan a military mission on a sand table (idiom)|to rehearse a planned action or activity|to conduct a dry run
- Cihui to plan a military mission on a sand table (idiom); to rehearse a planned action or activity; to conduct a dry run