沙裏淘金

shā lǐ táo jīn sa lí đào kim

Hán Việt: sa lí đào kim · Pinyin: shā lǐ táo jīn

Tổng quan

đãi cát lấy vàng (chắt lọc, lựa lấy cái quý giá, tinh tuý trong muôn vàn cái phức tạp, giống như người ta đãi đất lấy vàng trong cát.)。從沙子里淘出黃金,比喻費力大而成效少。

Cấu tạo: (sa) + (lí) + (đào) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãi cát lấy vàng (chắt lọc, lựa lấy cái quý giá, tinh tuý trong muôn vàn cái phức tạp, giống như người ta đãi đất lấy vàng trong cát.)。從沙子里淘出黃金,比喻費力大而成效少。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淘:用水冲洗,滤除杂质。从沙里淘出黄金。比喻好东西不易得。也比喻做事费力大而收效少。也比喻从大量的材料里选择精华。
  • Tân Hoa Tự Điển 淘汰沙砾,提取黄金。比喻费力大而收获小。也比喻从大量原始材料中选取精华恰便似沙里淘金,石中取火,水中捞月|他整日泡在图书馆里,沙里淘金似地寻找相关的资料。
  • Tân Hoa Tự Điển 淘用水冲洗,滤除杂质。从沙里淘出黄金。比喻好东西不易得。也比喻做事费力大而收效少。也比喻从大量的材料里选择精华。

Eng

  • Cihui 沙裡淘金 hālǐtáojīn id. get small returns for great effort