沙門

shā mén sa môn

Hán Việt: sa môn · Pinyin: shā mén

Tổng quan

tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ) | tu sĩ Phật giáo gười xuất gia tu theo đạo Phật, tức thầy chùa. sa môn sa môn ☆Người xuất gia tu theo đạo Phật, tức thầy chùa. sa môn (術語)Śrmaṇa,又作娑門、桑門、喪門、沙門那,譯曰息、息心、靜志、淨志、乏道、貧道等,新作室摩那拏、舍囉磨拏、室囉磨拏、沙迦懣囊,譯曰功勞、勤息,勞劬修佛道之義也,又勤修息煩惱之義也。原不論外道佛徒,總為出家者之都名。注維摩經曰:「肇曰:沙門,出家之都名也。秦言義訓勤行,勤行趣涅槃也。什曰:佛法及外道,汎出家者皆名沙門。」大經慧遠疏曰:「沙門此翻為息,息諸惡故。」法華玄贊二曰:「沙門息義,以得法故暫爾寧息,亦…

Cấu tạo: (sa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa môn sa môn ☆Người xuất gia tu theo đạo Phật, tức thầy chùa.
  • Cihui tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ) | tu sĩ Phật giáo gười xuất gia tu theo đạo Phật, tức thầy chùa. sa môn sa môn ☆Người xuất gia tu theo đạo Phật, tức thầy chùa. sa môn (術語)Śrmaṇa,又作娑門、桑門、喪門、沙門那,譯曰息、息心、靜志、淨志、乏道、貧道等,新作室摩那拏、舍囉磨拏、室囉磨拏、沙迦懣囊,譯曰功勞、勤息,勞劬修佛道之義也,又勤修息…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡語音譯。梵語作Sramana。在印度泛指出家修苦行、禁欲,或因宗教的理由以乞食為生的人。在中國則專指佛教的出家人。《長阿含經》卷四:「我聞瞿曇沙門今夜當取滅度,故來至此,求一相見。」也作「桑門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为古印度各教派出家修道者的通称,佛教盛行后,专指依照戒律出家修道的男性僧侣; 指佛门秉教沙门,皈依善果。
  • Tân Hoa Tự Điển ①原为古印度各教派出家修道者的通称,佛教盛行后,专指依照戒律出家修道的男性僧侣。②指佛门秉教沙门,皈依善果。

Eng

  • CC-CEDICT monk (Sanskrit: Sramana, originally refers to north India)|Buddhist monk
  • Cihui monk (Sanskrit: Sramana, originally refers to north India); Buddhist monk

ja

  • JMdict shramana (wandering monk)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和尚