溝中瘠

gōu zhōng jí câu trung tích

Hán Việt: câu trung tích · Pinyin: gōu zhōng jí

Tổng quan

hốn cùng mà chết bờ chết bụi. câu trung tích câu trung tích ☆Khốn cùng mà chết bờ chết bụi.

Cấu tạo: (câu) + (trung) + (tích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘠:通“胔”,没有完全腐烂的尸体。暴露在山沟的尸体。指因贫困而死无葬身之地的人。

Eng

  • Cihui 溝中瘠 ōuzhōngjí n. corpse of a pauper found in a ditch