沒下梢

méi xià shāo một hạ sao

Hán Việt: một hạ sao · Pinyin: méi xià shāo

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (hạ) + (sao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"没下鞘"。亦作"没下稍"。 2.宋郭彖《睽车志》卷四"逆亮(完颜亮)末年……又为短鞭,仅存其半,谓之没下鞘。其后渝盟犯顺,果为其下所戕,死于江上。"后用以比喻没有好收场。

Eng

  • Cihui 沒下梢 éi xiàshāo v.o. have a tragic end