沒人味

méi rén wèi một nhân vị

Hán Việt: một nhân vị · Pinyin: méi rén wèi

Tổng quan

thiếu tính cách con người

Cấu tạo: (một) + (nhân) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu tính cách con người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道德低劣不成人樣。如:「他向來沒人味,這種傷天害理的事當然做得出來。」 2.沒有人情味、同情心。如:「這點小忙你都不肯幫,未免太沒人味了吧!」

Eng

  • CC-CEDICT to be lacking in human character
  • Cihui to be lacking in human character