没人味

méi rén wèimột nhân vị

Hán Việt: một nhân vị · Pinyin: méi rén wèi

Tổng quan

thiếu tính cách con người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道德低劣不成人樣。如:「他向來沒人味,這種傷天害理的事當然做得出來。」 2.沒有人情味、同情心。如:「這點小忙你都不肯幫,未免太沒人味了吧!」

Cấu tạo: 沒 (một) + 人 (nhân) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô nhân tính
  • Biên soạn /s.v. <coll.> lacking in human character

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道德低劣不成人樣。如:「他向來沒人味,這種傷天害理的事當然做得出來。」 2.沒有人情味、同情心。如:「這點小忙你都不肯幫,未免太沒人味了吧!」

Eng

  • Cihui to be lacking in human character

Từ liên quan

Gần nghĩa

没人味儿 · 没人住 · 沒人 · 没人 · 没人占的 · 没人管的 · 没人骑的 · 没人可怜的