没准儿
một chuẩn nhi
Hán Việt: một chuẩn nhi · Pinyin: méi zhǔn r
Tổng quan
biến thể er hoá của 沒準
不一定; 说不定:这事~能成, 去不去还没个准儿呢。
說不準、不能肯定。如:「他參不參加,沒準兒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 没准
- Tần suất từ biến thể er hoá của 沒準, 没准[méi zhǔn]
- Biên soạn ►See méizhǔn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說不準、不能肯定。如:「他參不參加,沒準兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不一定; 说不定:这事~能成, 去不去还没个准儿呢。
Eng
- Cihui erhua variant of 沒準; 没准
- Tần suất từ erhua variant of 没准