没可把

một khả bả

Hán Việt: một khả bả

Tổng quan

MỘT KHẢ BẢ Còn gọi: Một Ba Tị(没巴鼻). Không thể nắm bắt. VMQL q. Hạ ghi: 十方無壁落,四面亦無門,露裸裸,赤洒洒,沒可把。 Mười phương không tường vách, bốn mặt cũng không cửa, bình thản, rỗng lặng, không thể nắm bắt.

Cấu tạo: (một) + (khả) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT KHẢ BẢ Còn gọi: Một Ba Tị(没巴鼻). Không thể nắm bắt. VMQL q. Hạ ghi: 十方無壁落,四面亦無門,露裸裸,赤洒洒,沒可把。 Mười phương không tường vách, bốn mặt cũng không cửa, bình thản, rỗng lặng, không thể nắm bắt.