沒大沒小

méi dà méi xiǎo một đại một tiểu

Hán Việt: một đại một tiểu · Pinyin: méi dà méi xiǎo

Tổng quan

bất lịch sự | xấc láo | hỗn xược xấc láo; không biết lớn nhỏ; không biết người trên kẻ dưới。不分長幼,胡鬧沒規矩。

Cấu tạo: (một) + (đại) + (một) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất lịch sự | xấc láo | hỗn xược xấc láo; không biết lớn nhỏ; không biết người trên kẻ dưới。不分長幼,胡鬧沒規矩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不分长幼,不遵礼法。

Eng

  • CC-CEDICT impolite|cheeky|impudent
  • Cihui impolite; cheeky; impudent